Máy khoan đất thủy lực gắn xe đào là thiết bị chuyên dụng dùng để khoan tạo lỗ trên nền đất, phục vụ các công tác thi công móng, trồng cây, dựng cọc và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Thiết bị có thiết kế chắc chắn, lắp đặt trực tiếp trên xe đào, tận dụng hệ thống thủy lực giúp tăng lực khoan, vận hành linh hoạt và phù hợp với nhiều điều kiện công trường.
Ưu điểm nổi bật:
• Khoan nhanh, lực xoắn mạnh, tạo lỗ chính xác.
• Dễ lắp đặt, vận hành và di chuyển tại công trường.
• Giảm nhân công, tiết kiệm thời gian thi công.
• Phù hợp nhiều loại địa hình và nhu cầu sử dụng.
Máy khoan đất thủy lực gắn xe đào là giải pháp hiệu quả giúp nâng cao năng suất và tối ưu chi phí trong thi công.
| MODEL | ĐV | 1200 | X1500 | X2000 | X2500 | 3000MAX | 3500MAX | 4500MAX | 5500MAX | 7000MAX | 8000MAX |
| Momen xoắn | Nm | 1200 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4500 | 5500 | 7000 | 8000 |
| Tốc độ | vòng/phút | 38-81 | 44-98 | 43-99 | 36-87 | 36-100 | 42-90 | 40-77 | 30-87 | 36-81 | 36-81 |
| Áp suất dầu | bar | 30-185 | 70-205 | 70-240 | 70-240 | 80-240 | 80-240 | 80-240 | 80-240 | 80-240 | 80-240 |
| Lưu lượng dầu | lít/phút | 15-32 | 20-45 | 25-57 | 27-65 | 27-75 | 40-85 | 50-95 | 40-115 | 60-135 | 70-150 |
| Khối lượng | kg | 35 | 46 | 47 | 48 | 71 | 73 | 75 | 108 | 112 | 116 |
| Chiều sâu khoan tối đa | m | 0.9 | 2 | 2.2 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 300 | 400 | 450 | 500 | 600 | 750 | 900 | 900 | 900 | 1200 |
| Trọng lượng xe cơ sở | tấn | 0.75 -1 | 1-2 | 1-2.5 | 1.5-3 | 2-4 | 2.5-4.5 | 3-5 | 4.5-6 | 5-7 | 6-8 |
| MODEL | ĐV | 10000MAX | 12000MAX | 15000MAX | 20000MAX | 25000MAX | 42000MAX | 50000MAX | 65000MAX |
| Momen xoắn | Nm | 10000 | 12000 | 15000 | 20000 | 25000 | 42000 | 50000 | 65000 |
| Tốc độ | vòng/phút | 27-58 | 25-54 | 20-43 | 16-33 | 12-26 | 11-31 | 9-26 | 8 - 21 |
| Áp suất dầu | bar | 80-260 | 80-240 | 80-240 | 160-240 | 160-240 | 180-310 | 180-310 | 160 - 320 |
| Lưu lượng dầu | lít/phút | 70-150 | 80-170 | 80-170 | 80-170 | 80-170 | 80-225 | 80-225 | 100 - 280 |
| Khối lượng | kg | 162 | 172 | 173 | 268 | 269 | 442 | 442 | 480 |
| Chiều sâu khoan tối đa | m | 6.5 | 7 | 7.5 | 8.5 | 9 | 11.5 | 12 | 12 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 900 | 1000 | 1200 | 1200 | 1500 | 1500 | 1800 | 2400 |
| Trọng lượng xe cơ sở | tấn | 8-10 | 8-13 | 10-15 | 13-20 | 15-22 | 20-45 | 21-45 | 21-45 |








