Máy khoan đất thủy lực sử dụng trong khoan dẫn ép cọc

Cung cấp máy khoan đất trong ứng dụng khoan dẫn ép cọc

Những trường hợp nào cần phải khoan dẫn ép cọc ?

Theo kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực ép cọc bê tông và thi công nền móng, chúng tôi nhận thấy một số trường hợp cần phải khoan dẫn ép cọc bao gồm:

– Chiều dày lớp đất đá có chỉ số SPT cao, cụ thể: đất sét N30>8, đất cát N30>15 trong khi ứng suất của tải trọng ép dưới mũi cọc không thẳng được thì cần khoan dẫn đễ cọc đạt cao độ mũi cọc thiết kế.

– Địa chất không đồng nhất gặp các thấu kính có chỉ số SPT cao, việc khoan dẫn qua thấu kính cũng giúp đạt cao độ mũi cọc thiết kế.

– Khoan dẫn để tựa mũi cọc vào lớp đất đá ổn định giúp chống trượt khi thực hiện giải pháp móng trên nền địa chất miền đồi núi và trung du.

– Tránh hiện tượng chối giả khi ép cọc trong địa chất là cát.

– Tránh đẩy trồi đất gây mất an toàn cho các công trình lân cận khi thi công trong các khu vực đông dân cư.

Máy khoan dẫn ép cọc là thiết bị chuyên dụng dùng trong công tác khoan tạo lỗ dẫn trước khi ép cọc, giúp hỗ trợ thi công nền móng nhanh chóng, chính xác và hiệu quả.

Thiết bị có thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định, phù hợp sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng và các khu vực có yêu cầu xử lý nền móng.

Ưu điểm nổi bật:

• Tạo lỗ dẫn chính xác, hỗ trợ quá trình ép cọc thuận lợi.

• Giúp giảm lực ép, hạn chế ảnh hưởng đến nền đất xung quanh.

• Thiết kế linh hoạt, dễ vận hành tại công trường.

• Nâng cao hiệu quả thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Máy khoan dẫn ép cọc là giải pháp hỗ trợ hiệu quả trong thi công nền móng, giúp đảm bảo độ ổn định và chất lượng cho công trình.

 

MODELMAX 1500MAX 2500MAX 3500MAX 4500MAX 5500
Momen max1500Nm2900Nm3600Nm4500Nm5500Nm
Tốc độ làm việc45-100 vòng/phút36-87 vòng/phút42-90 vòng/phút43-81 vòng/phút27-65 vòng/phút
Lưu lượng dầu20-45 lít/phút27-65 lít/phút40-85 lít/phút40-90 lít/phút40-95 lít/phút
Áp suất dầu làm việc70-200 bar80-240 bar80-240 bar80-240 bar80-240 bar
Khối lượng46 kg48 kg73 kg75 kg110 kg
Chiều sâu khoan tối đa2m2,5m3m4m5m
Đường kính khoan tối đa400 mm500 mm750 mm900 mm900 mm
Khối lượng xe cơ sở1-2 tấn1,5-3 tấn2,5-4,5 tấn3-5 tấn4,5-6 tấn

 

MODELMAX 7000MAX 8000MAX 15000MAX 20000MAX 25000
Momen max7000Nm8000Nm15000Nm20000Nm25000Nm
Tốc độ làm việc36-81 vòng/phút33-70 vòng/phút20-43 vòng/phút16-33 vòng/phút12-26 vòng/phút
Lưu lượng dầu60-135 lít/phút70-150 lít/phút80-170 lít/phút80-170 lít/phút80-170 lít/phút
Áp suất dầu làm việc80-260 bar80-240 bar80-240 bar160-240 bar80-240 bar
Khối lượng112 kg116 kg162 kg268 kg269 kg
Chiều sâu khoan tối đa5m6m7,5m8,5m9m
Đường kính khoan tối đa900 mm1200 mm1200 mm1200 mm1500 mm
Khối lượng xe cơ sở5-7 tấn6-8 tấn10-15 tấn13-20 tấn15-22 tấn

 

< Trở lại

Sản phẩm liên quan